Bảng giá thép miền nam

Bảng giá thép miền nam

Bảng giá thép Miền Nam được thepkhonggi.info cập nhật hàng tháng hoặc khi có sự thay đổi giá trên thị trường. Trước tiên chúng ta cùng xem qua giới thiệu một chút về Công Ty Thép Miền Nam nhé.

1. Công ty Thép Miền Nam

1.1 Giới thiệu

Thép Miền Nam là sản phẩm của tổng công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL) , được thành lập trên cơ sở hợp nhất những đơn vị sản xuất kinh doanh của ngành thép Việt Nam là Tổng Công Ty Kim Khí và Tổng Công Ty Thép. VNSTEEL hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với hơn 50 đơn vị trực thuộc, công ty con và công ty liên kết.

Hiện tại các doanh nghiệp trong hệ thống VNSTEEL cung cấp trên 50% nhu cầu thép xây dựng và khoảng 30% nhu cầu thép cán nguội trong nước.

Với tiêu chí chất lượng sản phẩm và dịch vụ hàng đầu, trong những năm qua VNSTEEL đã không ngừng đầu tư mới, thay thế các trang thiết bị lạc hậu bằng công nghệ, thiết bị tiên tiến để nâng cao chất lượng sản phẩm.

Các công ty sản xuất bao gồm:

  • Cty TNHH MTV Thép Miền Nam-Vnsteel
  • Công ty Cổ phần Thép Vicasa – Vnsteel
  • Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức – Vnsteel
  • Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè- Vnsteel

1.2 Logo thép miền nam

logo thép miền nam

Hình: Logo thép miền nam với biểu tượng chữ V

1.3 Ký hiệu thép miền nam

Ký hiệu của thép vằn:

Trên thanh thép có hình chữ “V”. Chỉ số đường kính sản phẩm và chỉ số thể hiện mác thép được in nổi. Khoảng cách lặp lại dấu hiệu này từ 1m đến 1,2m tùy theo đường kính cây thép.

ký hiệu thép vằn miền nam

Ký hiệu của thép cuộn:

Trên sản phẩm thép cuộn có chữ nổi “VN STEEL”

ký hiệu thép cuộn miền nam

Ký hiệu của thép V:

Dấu “ V” trên thanh thép góc được in nổi, khoảng cách giữa 2 dấu từ 1,2m đến 1,4m tùy theo thép góc lớn nhỏ.

1.4 Thép miền nam có mấy loại

Hiện nay thép miền nam đang sản xuất các sản phẩm như thép vằn, thép tròn đặc, thép chữ V, chữ U và thép cuộn.

Thép Vằn

  • Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.
  • Chiều dài: 11.7m
  • Trọng lượng: khoảng 2500 kg
  • Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 1652-2:2008, JIS G3112-2010, ASTM A615/A615M-08a, BS 4449:1997

Thép thanh tròn trơn

  • Kích thước: Ø14 đến Ø50
  • Chiều dài: 6m, 8.6m, 12m;
  • Trọng lượng: 6m ~ 1000 kg; 8.6m ~ 2000 kg; 11.7m ~ 2500 kg
  • Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 1651-1:2008

Thép chữ V

  • Kích thước: 40 x 40 mm – 100 x 100 mm
  • Chiều dài : 6000mm; 12.000 mm
  • Trọng lượng: 2000kg(6m) – 4000kg(12m).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 1656 – 93,JIS G3192-2000,JIS G3101-2004

Thép chữ U

  • Kích thước: 50mm  – 100 mm
  • Chiều dài : 6000mm; 12.000 mm
  • Trọng lượng: 2000kg(6m) – 4000kg(12m).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: : TCVN 1654 – 75,JIS G3192-2000,JIS G3101-2004

Thép cuộn

  • Chủng loại: Φ 5.5 – Φ16.0
  • Đường kính ngoài cuộn: ~ Φ1200 mm
  • Đường kính trong cuộn: ~ Φ900 mm
  • Trọng lượng cuộn: ~ 2000 kg
  • Buộc 4 dây đai Φ 7.0
  • Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 1651-1:2008

2. Bảng giá sắt thép miền nam mới nhất năm 2018

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất được cập nhật công khai trên Website: thepkhonggi.info để khách hàng tham khảo giá sản phẩm.

Thép Miền Nam một trong những lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng vì sản phẩm thép Miền Nam được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, chất lượng sản phẩm cao và giá thành hợp lý.

Do giá sắt thép Miền Nam nói riêng và các loại sắt thép xây dựng nói chung thường xuyên thay đổi vì vậy Quý Khách Hàng nên thường xuyên cập nhật giá thép để mua được vật tư với giá tốt nhất.

Chúng tôi xin gửi tới khách hàng bảng báo giá sắt thép Miền Nam mới nhất năm 2018:

 STT

LOẠI SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

(KG/CÂY)

ĐƠN GIÁ

(Đ/DVT)

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

11.000

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.000

4

D 10 ( Cây )

11.7m

7.21

69.000

5

D 12 ( Cây )

11.7m

10.39

110.000

6

D 14  ( Cây )

11.7m

14.13

155.000

7

D 16  ( Cây )

11.7m

18.47

202.000

8

D 18  ( Cây)

11.7m

23.38

261.000

9

D 20  ( Cây )

11.7m

28.85

325.000

10

D 22 ( Cây )

11.7m

34.91

395.000

11

D 25  ( Cây )

11.7m

45.09

515.000

12

D 28  ( Cây )

11.7m

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

11.7m

78.83

liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 14.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 13.500 Đ/KG

Ghi chú :

  • Thép cuộn giao qua cân.
  • Thép cây giao theo cách đếm cây.
  • Phương thức giao hàng: Giao hàng đến công trình
  • Phương thức thanh toán : Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Trên đây là bài viết giới thiệu về công ty thép miền nam và bảng giá thép miền nam mới nhất năm 2018 do thepkhonggi.info tổng hợp. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian theo dõi bài viết của chúng tôi.

Xem thêm: Bảng giá inox 201

error: Content is protected !!
Tư Vấn - 0356 131 638