Ống inox

Ống inox

Chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm ống inox công nghiệp, ống inox trang trí, ống inox vi sinh được làm từ các vật liệu thép không gỉ như sus 201, sus 304/304l, sus 316/316l, sus 310/310s… Các sản phẩm ống inox được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy thép không gỉ trên thế giới với mức giá cạnh tranh, giấy tờ xuất xứ hàng hóa & chứng nhận chất lượng sản phẩm CO, CQ đầy đủ  kèm theo chính sách thanh toán linh hoạt. Thông tin sản phẩm chúng tôi đang cung cấp được liệt kê dưới đây:

Thông tin sản phẩm ống inox 201

  • Vật liệu: Inox sus 201
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, ANSI, DIN & SMS
  • Bề mặt: No.1/ BA
  • Loại sản phẩm: Ống inox 201 trang trí & công nghiệp
  • Đường kính: Phi 10.3 – Phi 508
  • Độ dày: 0.8mm – 6.0mm
  • Chiều dài: 6000mm
  • Xuất xứ: Châu Á, Châu Âu
  • Tồn kho: Hàng có sẵn trong kho
  • Gia công: Cắt lẻ theo quy cách khách hàng yêu cầu & Lốc ống theo yêu cầu từ vật liệu inox 201.

Thông tin sản phẩm ống inox 304/304L

  • Vật liệu: Inox sus 304/304L
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, ANSI, DIN & SMS
  • Bề mặt: No.1/ BA/HL
  • Loại sản phẩm: Ống inox 304 công nghiệp, trang trí & vi sinh
  • Đường kính: Phi 10.3 – Phi 508
  • Độ dày: Theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10, SCH40, SCH80
  • Chiều dài: 6000mm
  • Xuất xứ: Châu Á, Châu Âu
  • Tồn kho: Hàng có sẵn trong kho 
  • Gia công: Cắt lẻ theo quy cách khách hàng yêu cầu & Lốc ống theo yêu cầu từ vật liệu inox 304

Thông tin sản phẩm ống inox 316/316L

  • Vật liệu: Inox sus 316/316L
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, ANSI, DIN & SMS
  • Bề mặt: No.1/BA
  • Loại sản phẩm: Ống inox 316 công nghiệp & vi sinh
  • Đường kính: Phi 10.3 – Phi 508
  • Độ dày: Theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10, SCH40, SCH80
  • Chiều dài: 6000mm
  • Xuất xứ: Châu Á, Châu Âu
  • Tồn kho: Hàng có sẵn trong kho
  • Gia công: Cắt lẻ theo quy cách khách hàng yêu cầu & Lốc ống theo yêu cầu từ vật liệu inox 316

Thông tin sản phẩm ống inox 310/310s

  • Vật liệu: Inox sus 310/310s
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, ANSI, DIN & SMS
  • Bề mặt: No.1
  • Loại sản phẩm: Ống inox 304 công nghiệp đúc & hàn
  • Đường kính: Phi 10.3 – Phi 508
  • Độ dày: Theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10, SCH40, SCH80
  • Chiều dài: 6000mm
  • Xuất xứ: Châu Á, Châu Âu
  • Tồn kho: Hàng có sẵn trong kho
  • Gia công: Cắt lẻ theo quy cách khách hàng yêu cầu

Các tính khối lượng ống inox chính xác nhất

Khối lượng của ống inox được tính bằng công thức sau:

Khối lượng (kg) = [Đường kính (mm) – độ dày thành ống (mm) ] x Độ dày (mm) x Chiều dài (mm) x 0.0249

 

Ví dụ: Tính khối lượng của ống inox có đường kính phi 60 dày 3mm dày 6000mm ( 60 x 3.0 x 6000)

Kết quả: [60 – 3] x 3  x 6000 x 0.0249 = 25.5 kg.

Lưu ý: Số kg trên là kg barem, không phải số kg thực tế vì mỗi sản phẩm đều có dung sai từ nhà sản xuất.

Ứng dụng của ống inox trong đời sống

Tùy thuộc vào môi trường và ứng dụng mà các sản phẩm ống thép không gỉ có những ứng dụng khác nhau.

Ống inox 201 được sử dụng trong dân dụng như trang trí nội thất, thiết kế cầu thang, lan can, bàn ghế , tủ , thiết bị vệ sinh, cửa xếp, cổng điện tử, khung sườn xe, máy làm nước đá…

Ống inox 304/304L là sản phẩm được sản suất bằng vật liệu inox 304/3014L có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao nên ống inox 304 được sử dụng để phục vụ cho các ngành công nghiệp như nhà máy hóa chất, nhà máy xi măng, nhà máy lọc dầu, nhà máy thực phẩm, nhà máy sản xuất bia, sữa, đường ống dẫn dịch, đường ống dẫn khí, đường ống áp lực…

Ống inox 316/316L có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao nên được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp như nhà máy hóa chất, nhà máy xi măng, nhà máy lọc dầu, nhà máy thực phẩm, nhà máy sản xuất bia, sữa, đường ống dẫn dịch, đường ống dẫn khí, đường ống áp lực..

Ống inox 310/310s được phát triển để sử dụng trong các ứng dụng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao như: Hệ thống đường ống dẫn dầu, dẫn khí, hóa chất, hệ thống đường ống trong công nghiệp thực phẩm, hệ thống đường ống áp lực cao, hệ thống đường ống trao đổi nhiệt…

Các quy cách ống inox chúng tôi đang cung cấp được liệt kê ở bên dưới đây

Ống inox trang trí

Quy cách ống inox trang trí chúng tôi đang cung cấp được liệt kê trong bảng dưới đây.

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHIỀU DÀI (mm) CHỦNG LOẠI
Phi 9.6 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 12.7 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 15.9 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 19.1 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 22 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 25.4 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 27 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 31.8 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 38 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 42 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 50.8 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 60 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 63 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 76 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 89 x 6000 0.8li – 1.5li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 101 x 6000 0.8li – 2.0li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 114 x 6000 0.8li – 2.0li BA 6000 Inox sus 201 – 304
Phi 141 x 6000 0.8li – 2.0li BA 6000 Inox sus 201 – 304

Bảng 1: Bảng quy cách ống inox trang trí

Ống inox công nghiệp

Quy cách ống inox công nghiệp chúng tôi đang cung cấp được liệt kê trong bảng dưới đây.

ĐƯỜNG KÍNH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHIỀU DÀI (mm) VẬT LIỆU
Phi 10 – DN8  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 17- DN10  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 21- DN15  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 27- DN20  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 34- DN25  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 42- DN32  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 49- DN40  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 60- DN50  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 76- DN65  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 90- DN80  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 101- DN90  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 114- DN 100  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 141- DN125  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 168- DN150  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l
Phi 219- DN200  sch10s, sch40s, sch80s No.1 6000 sus 304/304l, 316/316l

Bảng 2: Bảng quy cách ống inox công nghiệp

Note: Ngoài những size ống theo tiêu chuẩn, chúng tôi còn có những size ống có độ dày không theo tiêu chuẩn. Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Ống inox vi sinh

Các quy cách ống inox vi sinh được liệt kê trong bảng dưới đây

(Đang cập nhật)

Một số hình ảnh ống inox tại kho chúng tôi

Ống thép không gỉ

Ống thép không gỉ

Ống inox trang trí

Ống inox trang trí

Ống thép không gỉ size lớn

Ống thép không gỉ size lớn

ống inox hàn

ống inox đúc

ống inox sus 201

Ống inox sus 201

Ống inox công nghiệp

Ống inox công nghiệp

ống inox sus 310s

ống inox sus 316

Ống đúc inox

Ống đúc inox

>>> Xem thêm tấm inox

error: Content is protected !!
Tư Vấn - 0356 131 638