Bảng giá inox 304

giá inox 304

Giá inox 304: Một trong những vấn đề được quan tâm hàng đầu !

Giá inox 304 nói riêng và các loại inox nói chung là một trong những vấn đề luôn luôn được quan tâm cùng với chất lượng sản phẩm khi khách hàng lựa chọn mua vật tư inox. Inox 304 bao nhiêu tiền 1kg là câu hỏi mà chúng tôi nhận được rất nhiều từ khách hàng trong quá trình kinh doanh sản phẩm thép không gỉ.

Trên thị trường hiện nay xuất hiện không ít các sản phẩm inox giá rẻ đi kèm với chất lượng kém, không đạt yêu cầu. Vậy, làm thế nào để mua được các sản phẩm inox với giá cạnh tranh nhưng vẫn đạt được yêu cầu về chất lượng?

Hình sản phẩm inox kém chất lượng

Hình: Sản phẩm inox kém chất lượng

Làm sao để lựa chọn được công công ty bán vật tư inox uy tín?

Thepkhonggi.info là một trang chuyên nhập khẩu và phân phối inox – thép không gỉ sus 201- sus 304/304L – sus 316/316L- sus 310/310s – sus 430  tại Hồ Chí Minh với các sản phẩm như inox cuộn, tấm, ống, hộp, thanh la, u, v, cây đặc và phụ kiện inox như co, tê, mặt bích, van công nghiệp…

Với lợi thế là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm từ các nhà máy thép không gỉ nối tiếng trên thế giới như Columbus, Viraj, Nippon, Sanyo, Posco, Huyndai, Acerinox, Bahru, Outukumpu…., nên chúng tôi có thể cung cấp cho quý khách hàng các sản phẩm vật tư inox với giá cạnh tranh kèm theo đầy đủ giấy tờ xuất xứ hàng hóa như CO, CQ.

Hình chứng chỉ xuất xứ hàng hóa CO, CQ

Hình: Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa CO, CQ

Tất cả các sản phẩm inox nhập khẩu trước khi cung cấp tới tay quý khách hàng đều được đem mẫu tới trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 kiểm nghiệm nhằm đảm bảo chắc chắn mỗi sản phẩm inox trước khi xuất xưởng đều đạt tiêu chuẩn, thỏa mãn những khách hàng khó tính nhất.

Giá cạnh tranh, Giấy tờ xuất xứ hàng hóa CO, CQ đầy đủ, sản phẩm được kiểm tra chất lượng tại trung tâm đo lường chất lượng. Đây là 3 lý do giúp cho chúng tôi trở thành địa chỉ đáng tin cậy để khách hàng lựa chọn khi có nhu cầu.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng giá inox 304 với các mặt hàng tấm inox , cuộn inox, ống inox, ống inox 304, hộp inox, thanh la inox , u inox , v inox , cây đặc inox và phụ kiện inox để quý khách hàng tham khảo.

Lưu ý: Giá inox 304 biến động lên xuống mỗi ngày. Vì vậy, bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế tại thepkhonggi.info còn thấp hơn.

>> Để có được bảng giá chính xác và cạnh tranh nhất, Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline 028 5403 4163 hoặc gửi yêu cầu báo giá qua Email info.thepkhonggi@gmail.com. Chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất.

 

Bảng giá inox 304 năm 2018 mới nhất

Bảng giá inox 304 tấm, cuộn cán nguội và cán nóng

Giá tấm inox 304 hàng cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây

Độ dày (mm)Khổ rộng (mm)Chủng loạiBề mặtĐơn giá (Đ/kg)
0.3 – 1.51000 – 1500Tấm, cuộnBA65.000
0.3 – 8.01000 – 1500Tấm, cuộn2B60.000
0.3 – 1.51000 – 1200Tấm, cuộnHL65.000
3.0 – 75.01200 – 1500Tấm, cuộnNo.155.000

 

Ngoài những bề mặt kể trên, chúng tôi còn có các sản phẩm tấm inox đục lỗ ( đột lỗ), tấm inox dập gân ( chống trượt) hàng nhập khẩu và gia công. Để biết thêm chi tiết, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ theo hotline 028 5403 4163 hoặc gửi yêu cầu báo giá qua Email: info.thepkhonggi@gmail.com

 

Bảng giá inox 304 ống trang trí, công nghiệp

Giá ống inox 304 trang trí & ống inox 304 công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Bề mặtChiều dài (mm)Chủng loạiĐơn giá (Đ/kg)
Ø 9.60.8 – 1.5BA6000Ống trang trí65.000
Ø 12.70.8 – 1.5BA6000Ống trang trí65.000
Ø 15.90.8 – 1.5BA6000Ống trang trí65.000
Ø 19.1 – 600.8 – 1.5BA6000Ống trang trí65.000
Ø 760.8 – 1.5BA6000Ống trang trí65.000
Ø 90 – 1410.8 – 1.5BA6000Ống trang trí65.000
ỐNG INOX CÔNG NGHIỆP
Ø 21 – 342.5 – 8.18No.16000Ống inox hàn60.000
Ø 42 – 1142.5 – 8.18No.16000Ống inox hàn60.000
Ø 1412.5 – 8.18No.16000Ống inox hàn60.000
Ø 1682.5 – 9.53No.16000Ống inox hàn60.000
Ø 2192.5 – 9.53No.16000Ống inox hàn60.000
Ø 13 – 17Sch5, 10, 40, 80No.16000Ống inox đúc60.000
Ø 21 – 34Sch5, 10, 40, 80No.16000Ống inox đúc60.000
Ø 42 – 89Sch5, 10, 40, 80No.16000Ống inox đúc60.000
Ø 101 – 141Sch5, 10, 40, 80No.16000Ống inox đúc60.000
Ø 168 – 323Sch5, 10, 40, 80No.16000Ống inox đúc60.000

 

Ghi chú: Hàng inox công nghiệp đúc, ngoài những size và độ dày kể trên, chúng tôi còn có những size ống không theo tiêu chuẩn. Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.

 

Bảng giá inox 304 hộp trang trí, công nghiệp

Giá inox 304 hộp trang trí & giá inox 304 hộp công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Bề mặtChiều dài (mm)Chủng loạiĐơn giá (Đ/kg)
15 x 150.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
20 x 200.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
25 x 250.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
30 x 300.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
40 x 400.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
50 x 500.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
60 x 600.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
70 x 700.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
80 x 800.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
100 x 1000.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
15 x 300.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
20 x 400.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
30 x 600.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
40 x 800.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
50 x 1000.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000
60 x 1200.8 – 3.0BA/No.16000Trang trí/Công nghiệp60.000 – 70.000

 

Bảng giá V inox 304

Giá v inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Bề mặtChiều dài (mm)Chủng loạiGiá bán (Đ/kg)
20 x 202.0No.16000V đúc70.000
30 x 302.0 – 4.0No.16000V đúc70.000
40 x 402.0 – 4.0No.16000V đúc70.000
50 x 502.0 – 6.0No.16000V đúc70.000
65 x 655.0 – 6.0No.16000V đúc70.000
75 x 755.0 – 6.0No.16000V đúc70.000
100 x 1006.0No.16000V đúc70.000

 

Bảng giá U inox 304

Giá thanh chữ U inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH
ĐỘ DÀY
BỀ MẶT
CHỦNG LOẠI
ĐƠN GIÁ
(Đ/kg)
35 x 60 x 35
4ly
No.1
U đúc inox 304
80.000
40 x 80 x 40
5ly
No.1
U đúc inox 304
80.000
50 x 100 x 50
5ly
No.1
U đúc inox 304
80.000
50 x 120 x 50
6ly
No.1
U đúc inox 304
80.000
65 x 150 x 65
6ly
No.1
U đúc inox 304
80.000
75 x 150 x 75
6ly
No.1
U đúc inox 304
80.000

 

Bảng giá cây đặc ( láp) inox 304

Giá cây đặc inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH
BỀ MẶT
CHỦNG LOẠI
ĐƠN GIÁ
 (Đ/kg)
Phi 3 đến phi 450
2B
láp tròn inox sus 304
Liên hệ

 

Bảng giá lưới inox 304

Giá lưới inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI
ĐƠN GIÁ
(Đ/kg)
Lưới inox hàn
Liên hệ
Lưới inox đan
Liên hệ
Lưới inox dệt
Liên hệ
Lưới inox đục lỗ
Liên hệ
Lưới inox mắt cáo
Liên hệ
Lưới inox lọc
Liên hệ
Lưới inox băng tải
Liên hệ

 

Bảng giá bu lông inox 304

Giá bulong inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

Loại sản phẩmMác thépGiá bán

(Đồng/cái)

Bu lông  liên kếtsus 201- 304- 316Liên hệ
Bu lông cường độ caosus 201- 304- 316Liên hệ
Bu lông nở ( tắc kê nở)sus 201- 304- 316Liên hệ
Bu lông neo móngsus 201- 304- 316Liên hệ
Bu lông lục giácsus 201- 304- 316Liên hệ
Bu lông hóa châtsus 201- 304- 316Liên hệ
Đai ốc- vòng đệmsus 201- 304- 316Liên hệ

 

Bảng giá mặt bích inox 304

Giá mặt bích inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

Chủng loạiKích thươcTiêu chuẩnGiá bán

(Đồng/ cái)

Mặt bích inox 201 DN15- DN300ANSI, JIS, DIN, BSLiên hệ
Mặt bích inox 304 DN15- DN300ANSI, JIS, DIN, BSLiên hệ
Mặt bích inox 316 DN15- DN300ANSI, JIS, DIN, BSLiên hệ

 

Ghi chú

Bề mặt sản phẩm

  • BA: Bề mặt bóng
  • 2B: Bề mặt bóng mờ
  • HL: Bề mặt sọc Hairline
  • No.1: Bề mặt xám

Giá trên đã bao gồm 10% VAT, Chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Trên đây là bảng giá inox 304 hàng tấm, cuộn, ống, hộp, thanh la, u, v, cây đặc và phụ kiện do thepkhonggi.info tổng hợp. Hi vọng bảng báo giá inox này sẽ là thông tin tham khảo hữu ích cho quý khách hàng khi có nhu cầu mua vật tư inox. Mọi chi tiết Quý khách hàng xin liên hệ hotline 028 5403 4163 hoặc email info.thepkhonggi@gmail@gmail.com.

Đánh giá bài viết