Bảng giá inox 201

Bảng giá inox 201

Giá inox 201 bao nhiêu tiền 1kg?

Inox 201 là sản phẩm đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường. Inox 201 thuộc dòng thép không gỉ austentic crom-niken-mangan. Inox 201 là phiên bản chi phí thấp thay thế cho inox 304, nó được tạo ra bằng việc giảm bớt lượng nickel và tăng lượng mangan và nitơ.

Inox 201 là sản phẩm không có từ tính trong điều kiện ủ và sẽ có từ tính khi lạnh làm việc. Inox 201 là sản phẩm có khả năng chống ăn mòn và khả năng định hình tương đối tốt.

bảng giá inox 201

Hình: Ống inox 201 công nghiệp

Inox 201 bao nhiều tiền một kg? Đây là câu hỏi mà thepkhonggi.info nhận được rất nhiều trong quá trình kinh doanh mua bán inox.

Tùy theo từng loại sản phẩm như inox dạng tấm, cuộn, ống, hộp, thanh,….mà inox 201 sẽ có giá khác nhau. Thị trường giá inox thay đổi mỗi ngày vì vậy để nắm bắt được cụ thể về giá inox 201, Quý Khách Hàng hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email info.thepkhonggi@gmail.com. Chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất.

Bảng giá inox 201 mới nhất năm 2018

Bảng giá ống inox 201 trang trí

Giá ống inox 201 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây

Quy cách (mm) Độ dày Bề mặt Chiều dài (mm) Chủng loại Đơn giá

 ( Đ/kg)

Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 101 0.8li – 2li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 114 0.8li – 2li BA 6000 Sus 201 50.000
Phi 141 0.8li – 2li BA 6000 Sus 201 50.000

Bảng giá hộp inox 201 trang trí

Giá inox hộp 201 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây

Quy cách (mm) Độ dày Bề mặt Chiều dài (mm) Chủng loại Đơn giá (Đồng/kg)
10 x 10 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
12 x 12 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
15 x 15 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
20 x 20 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
25 x 25 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
30 x 30 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
38 x 38 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
40 x 40 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
50 x 50 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
60 x 60 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
13 x 26 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
15 x 30 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
20 x 40 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
25 x 50 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
30 x 60 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
40 x 80 0.8li – 1.5li BA 6000 Sus 201 51.000
50 x 100 0.8li – 2li BA 6000 Sus 201 51.000
60 x 120 0.8li – 2li BA 6000 Sus 201 51.000

Bảng giá ống inox 201 công nghiệp

Bảng giá ống inox 201 công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kính (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (mm) Chủng loại Đơn giá (Đ/kg)
 Phi 21 – 34 2.5 – 3.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 42 – 114 2.5 – 3.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 141 2.5 – 3.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 168 2.5 – 3.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 219 2.5 – 3.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 21- 34 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 42- 114 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 141 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 168 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 sus 201 45.000
 Phi 219 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 sus 201 45.000

Bảng giá inox 201 tấm, cuộn

Bảng giá tấm inox cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây

Bề mặt Khổ rộng (mm) Chủng loại Đơn giá (Đồng/kg)
Bóng (BA) 1000up – 1500up Tấm, cuộn 50.000
Mờ (2B) 1000up – 1500up Tấm, cuộn 47.000
Hairline (HL) 1000up – 1500up Tấm, cuộn 47.000
Xám (No.1) 1000up – 1500up Tấm, cuộn 40.000

Bảng giá inox 201 cây đặc

Bảng giá láp inox 201 được thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kính (mm) Bề mặt Chiều dài (mm) Đơn giá (Đồng/kg)
 Phi 3 – 350 2B 6000 45.000

Bảng giá inox 201 phụ kiện

Giá phụ kiện inox 201 được thể hiện trong bảng dưới đây

Chủng loại Đơn giá (Đồng/kg)
Bu lông inox 201 Liên hệ
Lưới inox 201 Liên hệ
Phụ kiện ống 201 Liên hệ

Ghi chú:

  • Giá trên đã bao gồm 10% VAT, Chi phí vận chuyển tại kho bên bán
  • Bảng giá trên có thể chiết khấu thêm tùy vào số lượng khách đặt hàng

Trên đây là bảng giá inox 201 tấm, cuộn, ống, hộp, cây đặc và phụ kiện năm 2018. Hi vọng bảng giá này giúp ích được cho quý khách hàng khi tham khảo giá vật tư inox.

error: Content is protected !!
Tư Vấn - 0356 131 638